Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Bảo trì CNC / Chu kỳ bảo dưỡng máy CNC

Chu kỳ bảo dưỡng máy CNC

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

Sau đây là một nội dung các yêu cầu bảo dưỡng thông thường đối với các trung tâm gia công HAAS. Thứ tự công việc, những khả năng và loại dầu được yêu cầu. Những nội dung này giúp máy làm việc tốt hơn và bền hơn.

bao tri

Định kỳ                                                Nội dung bảo dưỡng

Hàng ngày                      – Kiểm tra mức dầu làm nguội mỗi ca 8 tiếng

- Kiểm tra mức dầu trong thùng dầu bôi trơn.

- Làm sạch phoi ở đường bao và khay.

-  Làm sạch phoi từ bộ thay dao.

-  Lau chùi đầu côn trục chính bằng dầu sạch và dầu nhẹ.

-  Kiểm tra thông số qua việc lọc dầu làm nguội trục chính. Làm sạch hoặc thay thế phần tử nếu cần.

Hàng tuần            – Kiểm tra sự làm việc đúng của xả tự động của bộ lọc/ điều chỉnh áp suất.

- Trên những máy với tùy chọn TSC, làm sạch phoi trên thùng dầu làm nguội. Làm sạch nắp thùng và loại bỏ cặn trong thùng. Cẩn thận tháo bơm dầu làm nguội khỏi bộ điều khiển và cắt điện trước khi làm việc trên thùng dầu làm nguội.

- Kiểm tra bộ điều chỉnh khí nén tại 85 psi. Kiểm tra sự điều chỉnh áp suất khí tại 17psi. Đối với 15k – những máy trục chính, kiểm tra sự điều chỉnh áp suất khí trục chính tại 20psi.
[adrotate banner="2"]

Làm sạch các bề mặt ngoài bằng việc lau chùi nhẹ. Không sử dụng các dung môi.

Hàng tháng           -  Kiểm tra cân bằng áp suất thủy lực của máy.

- Kiểm tra mức dầu trong hộp số.

- Kiểm tra một cách tổng thể cho thao tác thích hợp và tra dầu nhẹ, nếu cần.

- Bôi một lớp mỏng mỡ bên ngoài các băng dẫn của máy và các dao.

Hàng sáu tháng    – Thay thế dầu làm nguội và làm sạch thùng dầu làm nguội.

-Kiểm tra hiện tượng nứt hỏng tất cả các ống mềm và đường bôi trơn.

Hàng năm             – Thay dầu hộp số. Xả dầu từ đáy của hộp số. Tháo nắp kiểm tra đầu trục chính. Đổ them dầu cho đến khi dầu bắt đầu nhỏ giọt từ ống tràn dầu ở đáy thùng chứa.

- Kiểm tra lọc dầu và làm sạch hết cặn bẩn ở đáy lọc dầu.

- Thay thế lọc khí trên hộp điều khiển 2 năm một lần.

- Kiểm tra mức dầu SMTC qua mắt thăm

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412