Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Công nghệ CNC / Tiện CNC / Chu trình tiện Ren hỗn hợp – G76

Chu trình tiện Ren hỗn hợp – G76

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

    Công dụng:

-  Dùng thực hiện nhiều lần chạy dao liên tiếp nhau đểtiện ren.

 

- Với hệ điều khiển 10T/11T/15T

G76 X. (U) Z..(W) I .. K.. D ..F.. A..P..;

I: độ côn (tính theo bán kính).

K: chiều sâu ren (tính theo bán kính)

D: chiều sâu bước cắt đầu tiên

A: góc ren (ren hệ Mét A60)

P: Cách ăn dao (mặc định P1): có giá trị như sau:

1: tiến dao nghiêng diện tích cắt các lần bằng nhau(one edge cutting equal amount).

3: tiến dao nghiêng chiều sâu cắt các lần bằng nhau(one edge cutting equal depth).

2: tiến dao 2 phương diện tích cắt các lần bằng nhau (two edge cutting equal amount).

4: tiến dao 2 phương chiều sâu cắt các lần bằng nhau (two edge cutting equal amount)

s

Một số hệ điều hành không dùng từ lệnh P để xác định cách tiến dao màcài  đặt  trực  tiếp  cho  bộ  điều  khiển  máy.  Thông  thường  ta  dùng  phươngpháp tiến dao nghiêng và chiều sâu bước cắt đầu tiên được tính như sau.

- Với hệ điều khiển OT/16T/17T/18T/20T/21T

                        G76 PxxxxxxQqRr;

                        G76 X..(U) Z..(W) P..Q.. R.. F..;

P: xxxxxx Gồm 6 chữ số

-  2 số đầu là số lần gia công tinh

-  2 số tiếp là số Ren rút dao từ từ ở cuối đường ren

-  2 số cuối là góc ren

   Qq: chiều sâu cắt nhỏ nhất (ko có dấu thập phân)

    Rr: luợng dư gia công tinh.

    R: chênh lệch bán kính (dùng khi tiện Ren côn).

     P : Chiều cao ren.

    Q: chiều sâu bước cắt dầu tiên.

Lưu ý:

Tương tự G92, ta có thể dùng M23 để khởi động chế độ rút dao từ từ,  huỹ bỏ M23 bằng M24.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Tìm từ:

  • lenh g76
  • chu trinh tien ren
  • cach tien ren tren cnc
  • cac trinh tien zen may tien cnc
  • g76 trong tiện cnc
  • trình tiện ren g76

Nhiều bài hay!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412