Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Công nghệ CNC / Dao thứ nhất trong trục chính và dao quá khổ

Dao thứ nhất trong trục chính và dao quá khổ

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

Đôi khi cần phải dùng dao có đường kính hơi lớn hơn so với đặc tính kỹ thuật của máy cho phép. Trong trường hợp đó, dao quá khổ phải trở về đúng ổ dao cũ trong hộp chứa dao và hai ổ dao kế cận phải rỗng. Bạn không được dùng dao quá nặng. Trong ví dụ 01407, dao lớn là T02.

1407                    (FIRST TOOL IN SPINDLE AT START)

N1G20                               (INCH MODE)

N2 G17 G40 G80 T99 (GET T99 READY)

N3 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03

N4 G4 3 Z . . HO 1 MO 8        (APPROACH WORK)

<… TOI đang làm việc… >

N26 GOO z. . M09 (T01 MACHINING DONE)
N27 G28 z. . M05 (T01 TO Z HOME)
N28 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
to29 MO 1 (OPTIONAL STOP)
N30 T99 (T99 CALL REPEATED)
N31 MO 6 (T99 TO SPINDLE)
N32 T02 (TO2 READY)
N33 MO6 (T02 TO SPINDLE)
N34 G90 G54 GOO X. . Y. .
(NO NEXT TOOL)
N35 G43 z. . H02 M08 (APPROACH WORK)
<… T02 đang làm việc… >
N46 GOO z. . MO9 (TO2 MACHINING DONE)
N47 G28 z. . MO5 (T02 TO z HOME)
N48 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
N49 MO 1 (OPTIONAL STOP)
N50 M06 (TO2 OUT OF SPINDLE TO THE SAME
POT)
N51 T03 (TO3 READY)
N52 M06 (T03 TO SPINDLE)
N53 G90 G54-G00 X. . Y. . S. . M03 T01
(TO 1 READY)
N54 G43 z. . H03 M08 (APPROACH WORK)
< … T03 đang làm việc… >
N66 GOO z. . MO9 (TO3 MACHINING DONE)
N67 G28 z. . M05 (T03 TO Z HOME)
N68 GOO X. . Y. . (SAFE XY POSITION)
N69 M01 (OPTIONAL STOP)
N7 0 MO 6 (T01 TO SPINDLE)
N71 M30 (END OF PROGRAM)

 

%

Không có dao trong trục chính và dao quá khổ

Đây là phiên bản thay dao kế tiếp, giả thiết không có dao trong trục chính khi chương trình khởi động, với dao kế tiếp lớn hơn một cách hợp lý so với đường kính dao cực đại cho phép. Trong trường hợp này, dao quá khổ phải trở về đúng ổ dao cũ. Điều quan trọng là các ổ dao kế bên phải rồng (không chứa dao).

Cả hai dao kế cận trên hộp chứa dao phải rỗng để      ô giữa cỏ thể chứa dao quá khổ_____

Trong vi du 01408, T02 la dao qua kho

1408                            (NO TOOL  IN SPINDLE AT   START)

Nl G20                             (INCH MODE)

N2 G17 G40 G80 T01   (GET T01 READY)

N3 MO6             (TO 1 TO SPINDLE)

N4 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 T99

(T99 READY)

N5 G43 Z. . HOI MO8 (APPROACH WORK)

 

TOl đang làm việc.

(TOl MACHINING DONE) (TOl TO Z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP)

(T99 CALL REPEATED) (T99 TO SPINDLE) (TO2 READY) (TO2 TO SPINDLE)

N34 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 (NO NEXT TOOL) N3 5 G43 Z. . HO2 MO8                              (APPROACH WORK)

<… T02 đang làm việc… >


 

 

(TO2 MACHINING DONE) (T02 TO z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP)

N50 MO6 (TO2 OUT OF SPINDLE TO THE SAME POT) N51 T03  (TO3 READY)

N52M06                     (T03 TO SPINDLE)

N53 G90 G54 GOO X. . Y. . S. . M03 T99 (T99 READY) N54 G43 Z. . H03 M08                              (APPROACH WORK)

<… T03 đang làm việc…>

(TO3 MACHINING DONE) (T03 TO Z HOME) (SAFE XY POSITION) (OPTIONAL STOP) (T99 TO SPINDLE) (END OF PROGRAM)

Hình 13.7. Trạm dao hình bát giác (8-cạnh) trên máy tiện.

với tất cả các dao khác trong trạm dao để tránh sự va chạm không đáng có.

Phân độ dao cắt

Để lập trình sự thay dao hoặc để phân độ dao cắt vào vị trí hoạt động, hàm T phải được lập trình theo định dạng thích hợp. Đối với máy tiện CNC, định dạng này gọi địa chỉ T, tiếp theo là bôn chữ số (Hình 13.8).

13.8

 

 

Chỉ số bù MÒN dao (lưỡi cắt)

 

Các VÍ dụ nêu trên minh họa một số phương pháp lập trình ATC. Nhiệm vụ này không khó nếu biết rõ cơ chế thay dao trên trung tâm gia công.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412