Gia công phay CNC_Bài 5: Vận hành máy phay CNC ảo SSCNC hệ điều khiển FANUC 0i M |

Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Phay CNC / Gia công phay CNC_Bài 5: Vận hành máy phay CNC ảo SSCNC hệ điều khiển FANUC 0i M

Gia công phay CNC_Bài 5: Vận hành máy phay CNC ảo SSCNC hệ điều khiển FANUC 0i M

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

TỔNG QUAN VỀ THAO TÁC TRÊN PHẦN MỀM

Khởi động phần mềm mô phỏng vận hành máy phay CNC

Click vào biểu tượngphay-cnc-sscnc-1  để khởi động phần mềm.

Cách mở giao diện máy phay Fanuc 0i -M

 

 

phay-cnc-sscnc-2

Các phím chức năng

phay-cnc-sscnc-3

phay-cnc-sscnc-4

phay-cnc-sscnc-5

phay-cnc-sscnc-6

phay-cnc-sscnc-7

 

 

 

phay-cnc-sscnc-8

Chọn dao

phay-cnc-sscnc-9

phay-cnc-sscnc-10

phay-cnc-sscnc-11

phay-cnc-sscnc-12

phay-cnc-sscnc-13

Thiết lập phôi

phay-cnc-sscnc-14

phay-cnc-sscnc-15

Thiết lập đồ gá Êtô

Chọn  phay-cnc-sscnc-16  –> Workpiece Clamp –> Thiết lập đồ gá Etô

phay-cnc-sscnc-17

phay-cnc-sscnc-18

 

Thiết lập tọa độ phôi

Dưới đây là thiết lập tọa độ phôi (G54…,G59) tại các đỉnh của phôi, nếu chọn tọa độ khác trên phôi sẽ có nhiều trường hợp rà gá và có nhiều bước thực hiện hơn.

Trong chế độ phay-cnc-sscnc-19 HNDL (MPG): di chuyển dao chạm bề mặt phôi, -> POS -> REL -> Nhập Y -> nhấn ORIGIN -> Thấy tại tọa độ Y chuyển về “0” (chỉnh tay qua phay-cnc-sscnc-20để đỉnh dao trên bề mặt mà dao chạm trước đó) -> nhấn nút OFFSET -> WORK -> nhấn Y0. đến nút MEASUR 3 lần(nếu có thay đổi tọa độ trên hình thì đang cài đặt sai theo phương Y) ->lùi Y (Y < 0 khi phôi chạy theo – Y )

Tương tự, Trong chế độ  phay-cnc-sscnc-19  HNDL (MPG): di chuyển dao chạm bề mặt phôi, -> POS -> REL-

>Nhập X -> nhấn ORIGIN-> Thấy tại tọa độ X chuyển về “0” (chỉnh tay qua phay-cnc-sscnc-20để đỉnh dao trên bề mặt mà dao chạm trước đó) -> nhấn nút OFFSET -> WORK -> nhấn X0. đến nút MEASUR 3 lần (nếu có thay đổi tọa độ trên hình thì đang cài đặt sai theo phương X) -> lùi X (X > 0 khi phôi chạy theo+X)

Trong chế độ  phay-cnc-sscnc-19 HNDL(MPG)OFFSET->GEOM(H)->xác định Z (trục chính quay – SPD. CW)

Trong chế độ  phay-cnc-sscnc-19 HNDL(MPG)POS -> ALL -> Machine (nhớ tọa độ Z tại MACHINE: Ví dụ: – 54,083)

Trở lại, OFFSET -> Tại vị trí NO (ví dụ NO 001) -> nhập tọa độ Z nhớ trước đó (- 54,083) -> INPUT -> lùi Z (Z > 0 khi dao chạy theo +Z)

Sau khi cài đặt tọa độ phôi -> đưa các tọa độ về REF -> chạy thử không tải để kiểm tra chương trình đã viết.

Nhớ trong chương trình viết phải có HX=H1[X=1l là số NO trong GEOM(H)ºTX=T01]:H để máy hiểu có Offset.

Chương trình mẫu: O1313;

T01 M6; / T01 º H1

M03 S1000;

G00 G54 X0. Y0.; /G54 Tọa độ được thiết lập ở bước: cài đặt tọa độ phôi.

G43 H1 Z100.; /G43 Mặc định H, T01 º H1, Z100: offset khoảng 100 từ điểm cài tọa độ phôi theo Z.

M30;

Bấm nút Reset để đưa dấu nháy về đầu chương trình.

Dụng cụ set dao và phôi

Chọn    phay-cnc-sscnc-16  -> Select Probe -> gá dụng cụ set dao và phôi.

phay-cnc-sscnc-21

Chọn  phay-cnc-sscnc-16  -> Unload Probe -> tháo dụng cụ set dao và phôi.

Đầu so tâm 

Chọn    phay-cnc-sscnc-16  -> Select Edge Finder  -> gá đầu so tâm

phay-cnc-sscnc-22

Lắp cữ so dao theo trục Z

Chọn phay-cnc-sscnc-16 Select Z Axis Gauge (100 mm) -> Lắp cữ so dao theo trục Z

phay-cnc-sscnc-23

Chọn phay-cnc-sscnc-16-> Unload Z Axis Gauge ->Tháo cữ so dao theo trục Z

Cách hiệu chỉnh chiều dài dao:

Thôngthườngđiểmchuẩncủachươngtrìnhthưởngtínhtừđàigádao,vì vậy khi gắn dao vào ta phải nù chiều dài dao, với các dao khác nhau có chiều dài khác nhau ta phải nhập các vị trí bù chiều dài khác nhau. Vào Offet Seting ở bảng điều khiển, chọn nút trắng phía dưới chữ Offset rồi chọn kích thước bù dao ở các vị trí khác nhau.

Geom (H): Thiết lập tọa độ phôi theo phương Z.

Wear (H): Bù dung sai dao theo phương Z [Bù xét trên điểm mà GEOM (H) đã thiết lập trước đó, WEAR phụ thuộc GEOM (H)]

Geom (D): Thiết lập bán kính dao trong lập trình bằng tay có mã lệnh G41, G42.

Wear (D) là bù dung sai bán kính dao khi đo dao thực tế so với bán kính dao thiết lập trong lập trình bằng tay có mã lệnh G41, G42.

- Xét G41: Đường tâm dao A ở về phía bên trái so với đường chạy dao C

phay-cnc-sscnc-24

Các tọa độ hiển thị trên màn hình

phay-cnc-sscnc-24

Sau khi để chế độ EDI và di chuyển các trục về tọa độ REF, ta chọn nút POS trên bảng điều khiển sẽ được màn hình như sau:

 

 

 

 

 

phay-cnc-sscnc-25

Tọa độ tương đối của đài dao so với điểm 0 của máy (là hệ tọa độ biểu tượng màu đỏ)

Tọa độ tuyệt đối của đài dao khi di chuyển so với vị trí điểm chuẩn của máy lúc đầu (vị trí lúc đầu của chính nó)

Mở chương trình có sẵn

Chọn Mode selection về vị trí   phay-cnc-sscnc-26   (EDI)->Nhấn nút PROG ->DIR->Thấy list các chương trình ->Nhấn O0001 -> nhấn O.SRH

phay-cnc-sscnc-27

Mở chương trình kế tiếp chương trình hiện hành

Chọn Mode selection về vị trí phay-cnc-sscnc-26(EDI) -> Nhấn PROG -> OPRT ->nhấn O.SRH

Tìm và mở chương trình đã lưu

Chọn Modeselection về vị trí phay-cnc-sscnc-26(EDI) ->Nhấn PROG->nhập O0001 (tìm và mở chương trình O0001) ->nhấn nút¯(Movedown) ->nếu O0001 có lưu thì máy sẽ mở chương trình này.

Mở nhanh chương trình có sẵn

Chọn Modeselection về vị trí phay-cnc-sscnc-26(EDI)-> Nhấn nút PROG->Nhấn Oxxx->nhấn nút “<–”(Move left) hoặc nút “->” (Move right)

Tìm theo số N

Chọn Mode selection về vị trí phay-cnc-sscnc-28(AUTO)  -> nhấn PROG -> nhập N102  -> nhấn N102 ->nhấn N.SRH

phay-cnc-sscnc-29

Tìm kiếm ký hiệu đặc biệt trong đoạn chương trình

Chọn Mode selection về vị trí         phay-cnc-sscnc-26      (EDI) -> OPRT ® nhập M6 (tìm M6 trong đoạn chương trình)->  bấm phay-cnc-sscnc-30  Nếu M6 có trong đoạn chương trình sẽ sáng lên.

Tìm kiếm nhanh

phay-cnc-sscnc-31

Tạo mới chương trình 

Chọn Mode selection vềvịtrí       phay-cnc-sscnc-26       (EDI)-> Nhấn nút PROG-> PRGRM-> Nhập O0020-> INSERT

phay-cnc-sscnc-32

Chú ý:

Nhấn Khóa bảo vệ chế độ vận hànhphay-cnc-sscnc-33 để có thể cài đặt và chỉnh sửa chương trình.

Xóa chương trình có sẵn

Chọn Mode selection về vị trí       phay-cnc-sscnc-26     (EDI)->Nhấn nút PROG -> DIR->Thấy list các chương trình -> Nhấn O0020 -> nhấn nút DELETE

phay-cnc-sscnc-35

Chọn Mode selection về vị trí      phay-cnc-sscnc-26        (EDI)->nhấn nút PROG->PRGRM->OPRT->phay-cnc-sscnc-34 –> nhập Oxxxx –>DELETE

Sao chép chương trình từ máy tính, card qua máy CNC ảo

Chọn Mode selection về vị trí     phay-cnc-sscnc-26     (EDI) -> nhấn nút PROG -> PRGRM -> OPRT phay-cnc-sscnc-34 (F.SRH) -> READ-> EXEC ->chọn chương trình đã lập trình có sẵn -> Open ->nhìn G code trên cây chương trình sẽ thấy xuất hiện đoạn G Code mới.

Sao chép chương trình từ máy CNC ảo qua máy tính, cad

Chọn Mode selection về vị trí phay-cnc-sscnc-26(EDI) -> nhấn nút PROG->PRGRM ->OPRT phay-cnc-sscnc-34 PUNCH -> EXEC->chọn đường dẫn -> đặt tên chương trình -> Save -> chương trình đã được tạo ra.

Chỉnh sử chương trình khác trong khi đang gia công (Background Editing)

Chọn Modeselection về vị tríphay-cnc-sscnc-28

(AUTO)->nhấn nút PROG->BG-EDT->Chọn chương

trình cần sửa trong khi đang gia công chương trình khác.

Lưu ý:

- Chức năng này chỉ có trong máy GSK218MC và GSK25i.

2. Các nút điều khiển

phay-cnc-sscnc-36

phay-cnc-sscnc-37

phay-cnc-sscnc-38

3. Các chế độ điều kiện vận hành hành 

phay-cnc-sscnc-39

phay-cnc-sscnc-40

phay-cnc-sscnc-41

phay-cnc-sscnc-42

phay-cnc-sscnc-43

phay-cnc-sscnc-44

phay-cnc-sscnc-45

phay-cnc-sscnc-46

phay-cnc-sscnc-47

phay-cnc-sscnc-48

phay-cnc-sscnc-49

phay-cnc-sscnc-50

 

 

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412