Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Đột dập / Học CNCKad Bài_31: sử dụng máy dột dập CP 1250

Học CNCKad Bài_31: sử dụng máy dột dập CP 1250

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

CP-1250-31

SỬ DỤNG MÁY ĐỘT DẬP CP 1250 CẢU HÌNH VÀ CHỨC NĂNG CÁC NÚT ĐIỀU KHIỂN 

  1. Thông tin chung về toàn bộ hệ thống
    1. Thông số và chức năng của CP 1250
Loại CP1250
Tải trọng đột (tấn). 20
Chiều dài chuyển động theo trục X (mm). 1250T10
Chiều dài chuyển động theo trục Y (mm). 1235+10
Kích thước lớn nhất của tấm vật liệu (mm). 1235×2500
Chiều dày tấm vật liệu cho phép . 4.5
Khối lượng không lải lớn nhất. 110
Tốc độ di chuyển trục X (m/phút). 55
Tốc độ di chuyển trục Y (m/phút). 50
Tốc dộ di chuyển lớn nhất (m/phút). 74
Tốc độ đột với khoảng cách lmm giữa các lỗ (số lỗ đột/phút).
Tốc độ đột với khoáng cách 25mm giữa các 200
lỗ (số lỗ đột/phút).
Tỉ lệ tốc độ đập của búa thuỷ lực với khoảng cách 4mm (số lõ đột/phút). 350
Kiểu dụng cụ. Theo chiều dày của mâm quay.
Đường kính của chày dột lớn nhất (mm). 88.9
Số ổ dụng cụ. 36
Số ổ tự dộng điều chỉnh góc đột. 2
Tốc độ quav của mâm quay (rpm). 40
Tốc độ quay của ổ tự động diéu chỉnh góc đột (rpm). 50
Loại CP1250 1
Khoảng cách đập của búa thuỷ lực (mm). 26
Kiểu bàn đữ phôi. Ball
Số pittông khí nén giữ phôi. 2
Nguồn cung cấp (KVA). 12
Ấp suất khí nén (bar). 6
The tích dầu thuỷ lực (L). 90
Chiều dài máy (mm). 4232
Chicu rộng máy (mm). 2600
Chiều cao máy (mm). 2205
Khối lượng máy (kg) . 11000
Kích thước khối cùa Cabin điều khiển (mm). 1500x600x1815
Điều khiển CNC (Fanuc). o-p
Số trục điều khiển. 4
Ram(KR). O-PC: 16/128, 18P: 64/512
Giao diện kết nối. RS232
Dung sai đột (mm) . ±0.1
Chứ ý:
(1) Tốc độ chuyển động của trục X và trục Y phụ thuộc vào khối lượng của tấm phôi gia công.
(2) Tốc độ đột phụ thuộc vào khoảng cách và tốc độ đột của búa thuỷ lực, tốc độ di chuyển trục X và Y.
 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412