Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Uncategorized / Làm quen Mastercam v9-X_Bài2:Lệnh CONFIGURE trong thiết lập cấu hình mastercam

Làm quen Mastercam v9-X_Bài2:Lệnh CONFIGURE trong thiết lập cấu hình mastercam

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

  LỆNH CONFIGURE:

Ý NGHĨA:

Thiết lập cấu hình.

DẠNG LỆNH:

Trình đơn: main menu -screen-configure

Thanh công cụ: tu-hoc-mastercam1-17

Dòng lệnh : Gõ chữ s, chữ c

 

GIẢI THÍCH:

Xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam1-18
Allocations: các giá trị giới hạn

Current RAM allocation                                   : dung lượng bộ nhớ RAM

Maximum number of points per spline               : số điểm điều khiển lớn nhất của một đường spline

Maximum number of patches   per surface       :  số đường dẫn lớn nhất của một  bề mặt

Maximum number of entities  for undelete      : số đối tượng lớn nhất của một   lần phục hồi đối tượng bị xoá

Database allocation in Kbytes                           : số Kbytes cho phép của cơ sở dữ liệu

Current configuration file                                 :   cấu hình của tệp hiện hành

Metric                                                            :   đơn vị khi vẽ là mm

English                                                          :   đơn vị khi vẽ là inch

 

Tolerances: dung sai cho phép

tu-hoc-mastercam1-19

System Tolerance                         :  dung sai hệ thống

Chaining tolerance                        :  dung sai chuỗi đối tượng

Minimum arc length                     :   chiều dài cung nhỏ nhất

Curve minimum step size              : bước nhỏ nhất của dường curve

Curve maximum step size              :  bước lớn nhất của đường curve

Curve chordal deviation                : độ lệch cung của đường curve

Maximum surface deviation : độ lệch lớn nhất của bề mặt

 

Communications: truyền dữ liệu tới máy CNC

tu-hoc-mastercam1-20

 

tu-hoc-mastercam1-21

Even                                  : chẵn

None                                  : không kiểm tra

Data bits                            : bít dữ liệu

Stop bits                             : bít ngừng

Handshaking                      : giao thức truyền

Software                             : theo phần mềm

Hardvvare                           : theo phần cứng

None                                  : không xác định

EOL delay                          : thời gian ngừng

Echo terminal emulation : thiết bị đầu cuối

Strip carriage retums : trả lại điều khiển khi trở về

Strip line feeds                   : bỏ dây dẫn

DOS communication mode: truyền dẫn trong môi truờng DOS

Display to screen                 : hiển thị quá trình truyền lên màn hình

 

Files: Tệp

tu-hoc-mastercam1-22

Data paths: đường dẫn dữ liệu 

File usage: tệp sử dụng

Converters :chuyển đổi dữ liệu.

tu-hoc-mastercam1-24

Solid import          : nhập khối đặc

Solids                   : giữ nguyên khối

Trimmed surfaces : theo các bề mặt cắt Send errors to : báo lỗi tới màn hình (screen) hoặc tới tệp (fíle)

Edge curves : nhập các cạnh của đường curve

Untrimmable surface level: lớp chứa bề mặt không bị cắt

Override file name : bỏ qua tên tệp

 

Screen : màn hình

Menu font                                                     : kiểu font chữ trên Menu

Default viewports                                        : cổng nhìn ngầm định (Top)

Use auto-cursor in point selection            : sử dụng con trỏ tự động trong bắt điểm

Use auto- highlight in entity selection    :    làm sáng đối tượng khi nó được  chọn

Toolbar visible at System startup               :    thanh công cụ hiển thị khi khởi   động hệ thống

Cursor tracking                                          :    hiện thị vị trí con trỏ

Enter level in prompt area                        :    nhập lớp từ vùng nhắc

Main level always visible                         :    lớp chính luôn hiển thị

Expand colors dialog                                :    hộp màu 256 màu

Display vievvport XYZ axes                    :    hiển thị hệ trục toạ độ XYZ

Display part iníormation                           :    hiển thị thông tin của chi tiết

Number of places after decimal of analyze          : số chữ số sau dấu thập phân

Number of entities for dynamic rotation :   số đối tượng cho thao tác xoay     động

Surface dravving density                          :   mật độ lưới bề mặt

tu-hoc-mastercam1-25

Chaining Options: thiết lập cho việc chọn chuỗi

tu-hoc-mastercam1-26

System colors: màu hệ thống

tu-hoc-mastercam1-27

Primary text color              : màu chữ ở Menu chính

Secondary text color : màu chữ ở Menu thứ cấp

Menu toggle color              : màu nút lệnh

Graphics Background color: màu nền màn hình

Prompt Background color : màu vùng nhắc nhập lệnh

Menu Background color : màu nền

Menu Geometry color         :  màu   đối tượng vẽ

Select color                       :  màu   đối tượng được chọn

Group color   :           màu    nhóm đối tượng

 

Result color : màu của kết quả 

System origin color:màu hệ trục toạ độ 

Construction origin color: màu hệ trục toạ độ vẽ

Surface Background color : màu nền bề mặt

Solid face select color : màu bề mặt khối được chọn

Solid edge select color : màu cạnh của khối được chọn

Draft phantom color     : màu vẽ phác

Draft dirty color                : màu vẽ phác

 

Nhấn chuột trái vào bảng màu để chọn màu thích hợp:

tu-hoc-mastercam1-28

Auto- highlight color : màu làm nổi rõ đối tượng khi được chọn

Shading                    : đánh bóng

Shading active          : kích hoạt tô bóng

Reset default             : đặt lại màu ngầm định

Shade surfaces : đánh bóng bề mặt

All suríaces               : tất cả các bề mặt

Selecteđ surfaces : chỉ những bề mặt được chọn

Unsade surfaces : không đánh bóng một số bề mặt

Colors

Original color : theo màu gổc

All 1 color               : tất cả một màu

All 1 material            : tất cả theo một màu vật liệu

Parameters                  : các thông sô’

Chord height             : chiều cao dây cung

Ambient light              : nguồn ánh sáng bao quanh

Mouse dynamics        : theo động lực học

Translucent                : trong suốt

Lights : độ sáng

 

tu-hoc-mastercam1-29

Nếu chọn Materials xuất hiện bảng chọn:

tu-hoc-mastercam1-30

tu-hoc-mastercam1-32

Ambient         : bao quanh

Diffuse         : khuếch tán

Specular       : phản chiếu

Shininess    : độ bóng

 

Chọn Lights xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam1-33

tu-hoc-mastercam1-35

Povver                    : kích hoạt

Light type               :        kiểu nguồn sáng

Light bulb               : đèn sáng

Spot light                : đốm sáng

Cutoff angle            :   góc cắt

Light intensity : cường độ sáng

Light color           : màu nguồn sáng

 

Selection grid: mắt lưới

tu-hoc-mastercam1-36

 

Start/exit: khởi động, thoát

tu-hoc-mastercam1-37

Startup configuration file : cấu hình tệp khi khởi động

Default construction plane: mặt phẳng vẽ ngầm định

Update Cplane and Tplane when changing Gview: cập nhật mặt phẳng vẽ và mặt phảng dao khi mặt phảng nhìn thay đổi

Include bitmap in file when saving: bao gồm cả ảnh nhị phân trong tệp khi lưu

Prompt for file descriptor when saving: dòng nhắc cho diễn tả tệp khi lưu

Delete duplicate entities in file/get                    : xoá các đối tượng trùng nhau khi lưu/ mở tệp

Prompt if file has changed when exiting            : dòng nhắc khi thoát nếu tệp có sự thay đổi

C-hooks                                                         : các tệp hỗ trợ thiết kế

Default MC8 file name                                    : tên tệp ngầm định

 

Auto save  : kích hoạt chế độ thông báo lưu tệp

tu-hoc-mastercam1-38

Active : kích hoạt

Interval                 : khoảng thời gian thông báo

File name              : tên tệp

Save using active Mastercam file name: lưu có sử dụng tên tệp đang kích hoạt

Overvvrite existing Mastercam file name: ghi đè lên tệp dang dùng

Prompt before saving file: dòng nhắc trước khi lưu

 

CAD settings: thiết lập khi vẽ

tu-hoc-mastercam1-39

Spline/ surface creation type                   : kiểu đường spline, bề mặt được tạo

Draw highlight on back of surfaces         : hiện sáng khi vẽ tại các mặt sau của bề mặt

Stay in create-draíting- note                   : trong chế độ create-drafting- note

Delete duplicate join lines                      : xoá các đường nối trùng nhau

Drafting settings                                    : thiết lập vẽ phác

 

Dimension factors: hệ số kích thước

tu-hoc-mastercam1-40

Tolerance text height : chiều cao chữ ghi  dung sai

Arrowhead height            : chiều cao mũi tên

Arrovvhead width            : chiều rộng mũi tên

Witness line gap               : khoảng cách giữa đường ghi kích thước và chữ

Witness line extension      : khoảng cách giữa đường ghi kích thước và đường dóng

Factor multiplied by the text height of 5: các hệ s trên nhân với chiều cao chữ (5 mm) ta được kích thước tại Current

Notefactors: hệ số của dòng chú thích

tu-hoc-mastercam1-41

Globals: thiết lập tổng thể

tu-hoc-mastercam1-42

Dimension attributes : thuộc tính kích thước

Coordinate : toạ độ

Format : dạng Decimal (thập phân)

Decimal places : số chữ sô’ sau dấu thập phân

Scale : tỉ lệ

Leading zeroes : hiển thị, bỏ sô’ 0 sau dấu thập phân

Use comma : sử dụng dấu phẩy

Auto center    : chữ phân bố giữa tâm đường kích thước.

Symbols                : ký hiệu bán kính, đường kính, góc

Tolerance                 :     ghi dung sai

Settings                     : đặt chế độ ghi dung sai

None                       :    không ghi dung sai

+/-                           :    ghi sai lệch trên dưới

Limit                         : ghi giá trị giới hạn

DIN                         :    ghi theo kí hiệu

Linear                      :    dung sai kích thước thẳng

Anguhir                   :    dung sai kích thước góc

Upper                      :    sai lệch trên

Lower                      :    sai lệch dưới

DIN character           :    miền dung sai

DIN value                :    cấp chính xác

 

Dimension text: chữ kích thước

tu-hoc-mastercam1-43

Size    :           kích cỡ chữ

Text height               :  chiều cao chữ

Tolerance height :       chiều cao chữ ghi dung sai

Spacing                    :  khoảng cách chữ

Fixed                    :   cố định

Proportional           :   tỉ lệ

Aspect ratio           :   hệ số tỉ lệ

Character width :        bể rộng chữ

Extra char spacing : khoảng cách ký tự đặc biệt

Factors: hệ số

tu-hoc-mastercam1-44

Lines: đường ghi kích thước 

First line of text :: đường ghi kích thước đầu tiên

Base :đường cơ sở

Cap:đường đỉnh

All lines of text : tất cả đường ghi kích thước

Under: : phân bố phía dưới

Over : phân bố ở trên

Text box lines: bố trí chữ

tu-hoc-mastercam1-45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!