Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / / Máy khắc Laser / Máy cắt plasma CNC Weldtec COMPACTCUT 2800DD

Máy cắt plasma CNC Weldtec COMPACTCUT 2800DD

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks
Hãng sản xuất Weldtec
Tốc độ cắt Min (mm/phút) 100
Tốc độ cắt Max (mm/phút) 8000
Tốc độ không tải Max (mm/phút) 15000
Chiều dài cắt (mm) 8000
Chiều rộng cắt (mm) 3000
Chiều dài Ray (mm) 9500
Khoảng cách giữa 2 Ray (mm) 4000
Nguồn điện sử dụng 220V AC
Đặc điểm khác BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ MICROEDGE PRO 3 TRỤC
Xuất xứ Đang cập nhật

Thông tin thêm về Máy cắt plasma CNC Weldtec COMPACTCUT 2800DD

may cat 14

1. MÁY CẮT CNC 2800DD, BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ MICROEDGE PRO 3 TRỤC.

Model: COMPACTCUT 2800DD

Xuất xứ: WELDTEC – Việt Nam

Thông số kỹ thuật:

AA – PHẦN MÁY:

-      Khoảng cách giữa 2 ray dọc: 2.800mm

-      Chiều rộng cắt hữu ích: 2.200mm

-      Chiều dài máy: 8.500mm

-      Chiều dài cắt hữu ích: 6.200mm

-      Tốc độ dịch không tải: 12.000mm/phút

-      Độ chính xác dịch chuyển : ± 0,1 mm/1 mét

-      Số mỏ cắt ôxy – gas: 02 mỏ cắt

  • Lên xuống mỏ bằng động cơ điện
  • Tự động đánh lửa
  • Chiều dày cắt ôxy – gas: từ 6 đến 120mm (cắt max 120mm với 01 mỏ cắt)
  • Khoảng cách mỏ nhỏ nhất: 125mm
  • Tốc độ cắt Ôxy – gas: 100 – 1.000 mm/ phút

-      Số mỏ cắt plasma: 01 bộ gá chờ mỏ cắt plasma

-      Phương pháp truyền động bằng bánh răng, thanh răng cho cả trục X, Y

-      Cơ cấu truyền động: Sử dụng động cơ Servo qua hộp giảm tốc hành trình cho phép độ rơ bằng không

-      Dẫn hướng bằng thanh trượt, máng trượt của hãng Hiwin – Đài Loan.

-      Chạy trên thanh răng CP5 của hãng Weldbank – Hàn quốc

-      Tự động cắt tấm theo biên dạng đã được lập trình

-      Cáp điện, ống dẫn cung cấp cho chuyển động ngang, dọc: dùng xích cáp

-      Động cơ servo và driver, hãng Yaskawa – Nhật Bản

-      Chuyển động ngang (trục X): 01 động cơ + driver 400w

-      Chuyển động dọc (truc Y): 02 động cơ + driver 750w

 

BB – BỘ ĐIỀU KHIỂN SỐ MICROEDGE PRO 3 TRỤC

Xuất xứ: Hypertherm – Mỹ

Thông số kỹ thuật:

-      Hệ điều hành: Windows XP

-     Bộ vi xử lý: Intel 2.0Ghz hoặc cao hơn

-     Bộ nhớ ngoài: 1GB RAM

-     Ổ cứng: 80 Gb

-     Kết nối Mboard: Bàn phím và chuột PS2, USB

-     Nối mạng: Cổng RJ-45

-     Kích thước: 365 x 508 x 237mm

-     Nhiệt độ làm việc: 0-500C độ ẩm 95%

-     Điện áp: 220V AC

-     Trục điều khiển: 3 trục

-     Công nghệ HMM (dễ sử dụng cho cả người mới vận hành)

-     Thư viện hình cắt với 62 hình cắt thông dụng, người vận hành chỉ cần lựa chọn hình cần cắt và nhập dữ liệu cắt.

-     Cho phép chỉnh sửa hình cắt trên màn hình, xem trước các thông số cắt và sự thay đổi

-     Hiển thị quá trình cắt trên màn hình

-     Xem trước các đoạn cắt giúp xác định hành trình cắt tối ưu

-     Đơn vị đo lường: Hệ Inch và hệ mét

-     Phóng to/Thu nhỏ, lấy đối xứng hình

-     Chức năng copy, thay đổi, bù cắt, phục hồi vết cắt hỏng

-     Phần mềm: Mã: CNC, EIA, ESSI

-     Sắp xếp hình tự động

-     Chế độ căn chỉnh khổ tôn, phục hồi vết cắt

-     Các chế độ có thể sử dụng: Oxy – Gas, Plasma, Marking

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412