Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 36:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh REVOLVE

   LỆNH REVOLVE: Ý NGHĨA: Tạo khối bằng cách xoay biên dạng quanh một trục. DẠNG LỆNH: Trên Menu : Main Menu ->Solids -> Revolve. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ R . GIẢI THÍCH: 1. Select chain(s) to be revolved 1: chọn dường biên dạng để xoay. ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 35:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh EXTRUDE

  LỆNH EXTRUDE: Ý NGHĨA: Tạo khối bằng cách đùn biên dạng DẠNG LỆNH: Trên Menu :Main Menu-> Solids -> Extrude. Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ E GIẢI THÍCH: Xuất hiện dòng nhắc: 1. Select chain(s) to be extrude 1: chọn đường biên dạng để đùn. 2. ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 34:Hướng dẫn sử dụng lệnh hiệu chỉnh bề mặt lệnh FILLET BLND

   LỆNH FILLET BLND: Ý NGHĨA: Nối ba bề mặt bằng các mặt cong có bán kính xác định trước. DẠNG LỆNH: Trình đơn: Main Menu -> Create -> Surface -> Next menu-> Fillet blnd Dòng lệnh: Gõ chữ c, chữ u, chữ N, chữ F GIẢI THÍCH: Các thiết ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 33:Hướng dẫn sử dụng lệnh hiệu chỉnh bề mặt lệnh 2 SURFACE BLND và 3 SURFACE BLND

A/ LỆNH 2 SURFACE BLND: Ỷ NGHĨA: Nối hai bề mặt. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Create -> Surface -> Next menu-> 2 surface blnd. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ u, chữ N, số 2. GIẢI THÍCH: Seiect a surface to blend onto: chọn bề ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 32:Hướng dẫn sử dụng lệnh hiệu chỉnh bề mặt lệnh TRIM/ EXTEND

LỆNH TRIM/ EXTEND: Ý NGHĨA: Cắt, kéo dãn bề mặt DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Create Surĩace -> Trim/extend. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ u, chữ . GIẢI THÍCH: Chọn phương án: To curves : cắt bề mặt bằng các đường curve To plane : ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 31:Hướng dẫn sử dụng lệnh hiệu chỉnh bề mặt lệnh offset và fillet

 A/ LỆNH OFFSET: Ý NGHĨA: Tạo bể mặt mới cách bề mặt gốc một khoảng xác định. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Create -> Surface -> Offset. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ u, chữ o   GIẢI THÍCH: Select surfaces: chọn bề mặt gốc Nhấn ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 30:Hướng dẫn sử dụng lệnh FROM SOLID trên mastercam

LỆNH FROM SOLID:   Ý NGHĨA: Tạo bề mặt từ khối đã có.   DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Create -> Surface -> Next menu —> From solid. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ u, chữ N, chữ s. GIẢI THÍCH: Xuất hiện các lựa chọn: ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 29:Hướng dẫn sử dụng lệnh PRIMITIVE trên mastercam

LỆNH PRIMITIVE: Ý NGHĨA: Tạo bề mặt cơ bản. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu —> Create -> Surface-> Next menu -> Primitive. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ U, chữ N, chữ p.   GIẢI THÍCH: Xuất hiện các lựa chọn: Cylinder: tạo bề mặt trụ Cone: ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 28:Hướng dẫn sử dụng lệnh COONS trên mastercam

LỆNH COONS:   Ý NGHĨA: Tạo bề mặt bằng cách xác định một mắt lưới của các đường giao nhau. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu —> Create -> Surface —> Coons. Dòng lệnh                : Gõ chữ c, chữ u.   GIẢI THÍCH: Xuất hiện bảng thoại: Yes:chọn chuỗi ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 27:Hướng dẫn sử dụng các lệnh LOFT, RULED và DRAFT trên mastercam

A/LỆNH LOFT: Ý NGHĨA: Nối các biên dạng với nhau theo các đường cong để lạo bề mặt. DẠNG LỆNH: Trình dơn : Main Menu Create -> Surface -> Loft. Dòng lệnh                : Gõ chữ c, chữ u, chữ L. GIẢI THÍCH: Define contour 1: chọn biên dạng Define contour ...

Xem thêm
20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412