Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 26:Hướng dẫn sử dụng lệnh SWEEP và REVOLVE trên mastercam

A/ LỆNH SWEEP: Ý NGHĨA: Tạo bề mặt bằng cách quét các biên dạng quanh đường dẫn. DẠNG LỆNH: Trình đơn:Main Menu – > Create > Surface —> Sweep Dòng lệnh: Gõ chữ c, chữ u, chữ s. GIẢI THÍCH: Define the across contour: chọn các biên dạng Nhấn Done. ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 25:Hướng dẫn sử dụng lệnh STRETCH và lệnh ROLL trên mastercam

A/  LỆNH STRETCH: Ý NGHĨA: Kéo dãn đối tượng. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Xform -> stretch. Dòng lệnh : Gõ chữ X, chữ H. GIẢI THÍCH: Selection method: chọn phương pháp chọn đối tượng Window: của sổ chọn dạng chữ nhật Polygon: của sổ chọn dạng hình ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 24:Hướng dẫn sử dụng lệnh OFFSET và OFS CTOUR trên mastercam

A/ LỆNH OFFSET: Ý NGHĨA: Tạo đối tượng mới song song với đối tượng gốc. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu —> Xform —> Offset. Dòng lệnh : Gõ chữ X, chữ o.   GIẢI THÍCH: Xuất hiện bảng thoại: Operation : thao tác Move :Dịch chuyển Copy :sao chép ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 23:Hướng dẫn sử dụng TRANSLATE (lệnh dịch chuyển đối tượng)

LỆNH TRANSLATE: Ý NGHĨA: Dịch chuyển đối tượng DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Xform -> Translate. Dòng lệnh : Gõ chữ X, chữ T.   GIẢI THÍCH: Select entities to translate: chọn đối tượng để dịch chuyển Nhấn Done. Translate direction: hướng dịch chuyển. Rectang : theo ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 22:Hướng dẫn sử dụng lệnh hỗ trợ vẽ lệnh SCALE

A/LỆNH SCALE: Ý NGHĨA: Tạo đối tượng tỷ lệ với đối tượng gốc, hộ số tỷ lê bằng nhau theo các phương. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Xform -> Scale. Dòng lệnh : Gõ chữ X, chữ s. GIẢI THÍCH: Select entities to scale: chọn đối tượng ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 21:Hướng dẫn sử dụng lệnh hỗ trợ vẽ lệnh MIRROR và ROTATE

A/LỆNH MIRROR: Ý NGHĨA: Tạo đối tượng mới đối xứng với đối tượng gốc. DẠNG LỆNH: Trình đơn:   main menu ->xform->MIRROR Dòng Lệnh    : Gõ chữ X, chữ M. GIẢI THÍCH: Select entities to mirror: chọn đối tượng lấy đối xứng. Nhấn Done. Chọn trục đối xứng. X axis ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 20:Hướng dẫn sử dụng lệnh ANALYZE(phân tích đối tượng) trong mastercam

LỆNH ANALYZE Ý NGHĨA: Phân tích đối tượng. DẠNG LỆNH: Trình đơn:main menu ->ANALYZE Dòng lệnh :Gõ chữ A GIẢI THÍCH: Xuất hiên các phương án chọn kiểu phân tích: Point : cho biết các thông tin của một điểm Contour : phân tích biên dạng Only : phân tích ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 19:Hướng dẫn sử dụng lệnh CHAMPER và DELETE trên mastercam

A/LỆNH CHAMPER: Ý NGHĨA: Vát góc 2 đường thẳng cắt nhau DẠNG LỆNH: Trình đơn:Main Menu -> Create Next menu—> Chamfer Dòng lệnh:Gõ chữ c, chữ N, chữ c. GIẢI THÍCH: Chọn Distance để nhập  khoảng cách vát. Enter first distance  :nhập khoảng cách vát thứ nhất Enter second distance :nhập ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 18:Hướng dẫn sử dụng các Lệnh chuyển đổi đối tượng

A/LỆNH CNV TO ARCS: Ý NGHĨA: Chuyển đường spline thành các cung tròn. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Modify -> Cnv to arcs. Dòng lệnh : Gõ chữ M, chữ A. GIẢI THÍCH: Select splines : Chọn đường spline. Tolerance : độ lệch cung cho phép Dispose ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 17:Hướng dẫn sử dụng các Lệnh JOIN,EXTEND,DRAG trên mastercam

A/ LỆNH JOIN: Ý NGHĨA: Nối hai cung tròn liên tiếp cùng bán kính, toạ độ tâm hoặc hai đoạn thẳng liên tiếp cùng phương. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Modify -> Join. Dòng lệnh : Gõ chữ M, chữ J. GIẢI THÍCH: Select an entity : ...

Xem thêm
20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412