Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 16:Hướng dẫn sử dụng Lệnh BREAK(lệnh chia đối tượng)

  LỆNH BREAK Ý NGHĨA: Chia đối tượng. DẠNG LỆNH: Trình đơn                 : Main Menu ->Modify -> Break. Dòng lệnh          : Gõ chữ M, chữ B.   GIẢI THÍCH : a/2 pieces: Select an entity                   : chọn đối tượng Enter the break point : vị trí ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 15:Hướng dẫn sử dụng Lệnh FILLET và lệnh TRIM đối tượng

A /LỆNH FILLET: Ý NGHĨA: Tạo cung tròn nối hai đối tượng. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu -> Modify -> Fillet Dòng lệnh                 : Gõ chữ M, chữ F GIẢI THÍCH: Thiết lập các thông số:   B/   LỆNH TRIM: Ý NGHĨA: Cắt bỏ phần thừa của đối ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 14:Hướng dẫn sử dụng Lệnh RELIEF GRV trên mastercam

LỆNH RELIEF GRV: Ý NGHĨA: Tạo biên dạng rãnh thoát dao khi tiện ren. DẠNG LỆNH: Trình đơn       : Main Menu —> Create -> Nextmenu -> Relief Grv. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ N, chữ R. Lệnh này chỉ có ở Mastercam Lathe 9.0. GIẢI THÍCH: Xuất hiện ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 13: Hướng dẫn sử dụng Lệnh SPIRAL/HELIX trên mastercam

LỆNH SPIRAL/HELIX: Ý NGHĨA: Tạo đường xoắn ốc/ hình xoắn ốc, DẠNG LỆNH: Trình dơn : Main Menu -> Create -> Nextmenu -> Spiral/Helix. Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ N, chữ s. Lệnh này chỉ có ở Mastercam 9.0. GIẢI THÍCH: Xuất hiện bảng thoại: Operation : thao ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 12:Hướng dẫn sử dụng Lệnh CURVE (tạo đường) trên mastercam

Lệnh CURVE: Ý NGHĨA: Tạo đường từ bề mặt, khối. DẠNG LỆNH: Trình dơn              : Main Menu ->Create -> Curve Dòng lệnh             : Gõ chữ c, chữ N, chữ c. Xuất hiện các lựa chọn: Const param:  tạo các đường thông số Patch bndy : tạo đường biên bề mặt ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 11:Hướng dẫn sử dụng Lệnh SPLINE ( vẽ đường cong trơn)trên mastercam

LỆNH SPLINE: Ý NGHĨA: Tạo đường cong trơn. DẠNG LỆNH: Trình đơn                 : Main Menu -> Create —> Spline Dòng lệnh                 : Gõ chữ C, chữ N, chữ s   GIẢI THÍCH: Đặt các thông số: Endpoint:điểm cuối dùng để điểu khiển F: first – điểm đầu dùng để điều khiển ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 10:Hướng dẫn sử dụng Lệnh HTABLE trên mastercam

Lệnh HTABLE: Ý NGHĨA: Liệt kê số đường tròn trên màn hình đồ họa.   DẠNG LỆNH: Trình đơn                 : Main Menu -> Create -> Nextmenu —> Htable* Dòng lệnh                 : Gõ chữ c, chữ N, chữ H. Hoặc ấn [Alt+C] và chọn HTABLE.DLL   GIẢI THÍCH: Htable C-Hook tạo ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 9:Hướng dẫn sử dụng Lệnh FPLOT trên mastercam

Lệnh FPLOT: Fplot C-Hook là một chức năng hỗ trợ vẽ sơ đồ theo các phương trình toán học và tạo các kích thước hình học tương ứng (points, lines, splines, parametric surfaces, or NURBS surfaces). Các phương trình toán được nhập vào bằng cách sử dụng các ký hiệu ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 8: Hướng dẫn sử dụng LỆNH PATTERN trên mastercam

LỆNH PATTERN Ý NGHĨA: Chèn các đối tượng đã có vào bản vẽ hiện hành. DẠNG LỆNH: Trình dơn                 : Main Menu Create -> Nextmenu -> Pattern Dòng lệnh                 : Gõ chữ c, chữ N, chữ T. GIẢI THÍCH: Đặt các thông số: Name : tên file chứa đối tượng ...

Xem thêm

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 7:Hướng dẫn sử dụng lệnh BOUND.BOX và lệnh GEAR trên mastercam

A/LỆNH  BOUND.BOX: Ý NGHĨA: Tạo đường bao cho các biên dạng, dùng khi tạo phôi. DẠNG LỆNH: Trình đơn : Main Menu —> Create —> Nextmenu —> Bound.box Dòng lệnh : Gõ chữ c, chữ N, chữ B. GIẢI THÍCH: Xuất hiện dòng nhắc: Select entities for bounding box defínition: chọn ...

Xem thêm
20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412