Học Mastercam 2tr - Học CNC 2tr - Cơ khí Solidworks-Học Catia 1.5 tr - Học ProE 1.5tr - Học NX 2.4 tr - Học thiết kế ngược - Học giày dép
Học vẽ Mẫu Jpaint/Artcam-Gia công PowerMill - Gia công Alphacam - Chi tiết máy Inventor- Nữ trang Matrix- Khuôn Cimatron

Các lớp kỹ thuật

Chương trình đào tạo cơ bản và nâng cao mảng cơ khí, xây dựng.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu và DVD chuyên ngành nhằm tự học để phục vụ cho công việc

Tuyển dụng

Tuyển giảng viên đào tạo và cộng tác viên Part-time toàn quốc.

Download ứng dụng

Cài đặt để tự học các phần mềm kỹ thuật trên điện thoại miễn phí

Advance Cad YT

Kênh video chất lượng để tự học các phần mềm kỹ thuật miễn phí
 
Home / Uncategorized / Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 35:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh EXTRUDE

Thiết kế trên Mastercam v9-X_Bài 35:Hướng dẫn sử dụng các lệnh vẽ khối- lệnh EXTRUDE

  1.  Bộ tài liệu vận hành máy CNC Fanuc
  2. DVD sử dụng máy Plasma với Sheetcam
  3. DVD hướng dẫn sử dụng máy khắc gỗ
  4. Bộ 400Gb file mẫu 3D Jdpaint -Artcam
  5. Khóa học vận hành máy tiện CNC
  6. 2 DVD thực hành gia công Siemens NX11
  1.  Bộ Video phay tiện Mastercam X9
  2. Tài liệu gia công khuôn Powermill
  3. Khóa học vận hành máy Phay CNC
  4. Khóa học sử dụng máy điêu khắc gỗ
  5. Khóa học lập trình CNC với Mastercam
  6. 4DVD thiết kế sản phẩm 3D Solidworks

tu-hoc-mastercam4-01

 

LỆNH EXTRUDE:

Ý NGHĨA:

Tạo khối bằng cách đùn biên dạng

DẠNG LỆNH:

Trên Menu :Main Menu-> Solids -> Extrude.
Trên dòng lệnh : Gõ chữ o, chữ E

GIẢI THÍCH:

Xuất hiện dòng nhắc:

1. Select chain(s) to be extrude 1: chọn đường biên dạng để đùn.

tu-hoc-mastercam4-02

2. Select chain(s) to be extrude 2: chọn đường biên dạng thứ 2 để đùn, nếu không chọn nhấn vào Done để kết thúc chọn đường biên.

Normal : hướng pháp tuyến với biên dạng
Const z : hướng theo tọa độ trục z
Line : theo đường thẳng
Two Points : qua 2 điểm
Reverse it : đổi hướng
Done : để kết thúc chọn hướng.

tu-hoc-mastercam4-03

3. Xuất hiện bảng thoại:

tu-hoc-mastercam4-04

Các chức năng của hộp thoại Extrude Chain:
Extrude : đùn khối
Name : tên khối
Extrusion Operation: thao tác đùn.
Create Body: tạo khối (mặc định)
Cut Body: tạo khối cắt một khối đã có
Add Boss: cộng thêm một khối
Draft: đùn biên dạng hợp một góc so với hướng đùn
Outward: hướng ra ngoài (nếu không đánh dấu giá trị Angle sẽ dùng cho Invvard: hướng vào trong)
Angle : góc hợp bởi đường sinh khối với hướng đùn
Etrusion Distance/ Direction: khoảng cách/ hướng đùn.
Extend by specified distance: chiều cao khối được định nghĩa bởi khoảng cách.
Extend to point: đùn tới một điểm 
Vector:theo tọa độ véc tơ 
Re-Select: định nghĩa lại hướng đùn
R everse direction:đổi hướng đã chọn
Both direction:đùn theo cả hai hướng
Split draft: góc nghiêng được đảo lại (sử dụng khi mục Draít và Both direction được kích hoạt)
Thin Wall: các thông số bề dày.

tu-hoc-mastercam4-05

Thicken Inward: bề dày khối trong biên dạng (nhập giá trị bề dày tại Inward) – hình a
Thicken Outward: bề dày khối ngoài biên dạng (nhập giá trị bề dày tại Outward) – hình b
Thicken Both Directìon: bề dày khối cả hai phía của biên dạng – hình c

tu-hoc-mastercam4-06

Trường hợp biên dạng được chọn ở trên một khối đã có, các lựa chọn Cut Body và Add Boss được kích hoạt:

tu-hoc-mastercam4-07

tu-hoc-mastercam4-08

 

Therefore, it is obligatory for writers to communicate their opinion to explain more about the https://essaysheaven.com/ facts presented.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Nhiều bài hay!

20151102-1 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-414 98-365 70-410 DEV-401 70-341 70-412 400-201 ITIL N10-006 70-461 70-487 70-483 70-410 70-412 C4090-971 220-801 70-462 70-488 2V0-621 1V0-601 70-685 EX200 <> 70-461 SK0-003 1Z0-133 070-483 70-246 070-462 HP0-J73 1Z0-047 1D0-541 SK0-003 1Z0-133 PMP VCP550D NS0-511 HP0-J73 1Z0-047 IT exams IT exam IT exam IT exams 200-120 400-101 300-070 ADM-201 PK0-003 1Y0-301 1Z0-060 220-802 98-365 70-410 DEV-401 70-341 2V0-620 70-417 300-115 PK0-003 220-802 CISM ICBB 200-120 C_TADM51_731 200-120 70-461 300-206 1Z0-055 70-486 400-051 SY0-401 70-487 1Z0-591 PRINCE2-FOUNDATION 70-483 070-410 070-412 C4090-971 PEGACSA71V1 70-496 70-411 102-400 352-001 C4040-252 250-315 1Z0-803 70-417 70-410 CD0-001 70-243 CISSP M70-301 200-120 HP0-Y47 70-480 642-999 100-101 300-101 350-018 70-417 220-801 70-462 70-488 200-120 1V0-601 70-685 EX200 70-417 70-413 NS0-157 70-480 1z0-400 TB0-123 70-486 N10-006 50-001 50-018 70-410 70-461 220-801 clo-001 vcp410 640-507 1Y0-201 70-463 9L0-012 70-466 C2180-401 70-417 70-414 1Z0-061 70-417 HP0-S42 70-410 9L0-422 70-980 MB2-700 CCD-410 200-120 200-101 200-550 VMCE_V8 SG0-001 70-412